12 CỔ PHIẾU PHOWALL THEO DÕI TRƯỚC MÙA KQKD Q3/2026 Mục tiêu của watchlist là khóa trước “con số cần kiểm tra” khi BCTC Q3 xuất hiện, thay vì nhìn kết quả theo kiểu lãi tăng là tốt, lãi giảm là xấu. TRẠNG THÁI NGUỒN Hiện bộ nguồn đã xác minh chỉ có VCBS. Vì vậy các số liệu là SINGLE ESTIMATE. VGC chưa có dữ liệu trong bộ nguồn hiện tại. BCM DT: 1.396 tỷ đồng, +68% YoY. LNST: 534 tỷ đồng, +26% YoY. Động lực: bàn giao 218 sản phẩm Green City. Rủi ro/điều cần kiểm tra: chuyển nhượng BĐS chậm, biên lợi nhuận thấp hơn kỳ vọng. IDC DT: 2.306 tỷ đồng, -19% YoY. LNST: 699 tỷ đồng, -29% YoY. Động lực: nhà xưởng Hựu Thạch, doanh thu tài chính; chuẩn bị Vinh Quang/Tân Phước 1. Rủi ro/điều cần kiểm tra: cho thuê chậm và điểm rơi dự án mới. GVR DT: 10.309 tỷ đồng, +10% YoY. LNST: 2.545 tỷ đồng, +16% YoY. Động lực: giá cao su, Rạch Bắp GĐ2 và bồi thường đất. Rủi ro/điều cần kiểm tra: giá cao su và timing KCN/bồi thường. GMD DT: 1.757 tỷ đồng, +13% YoY. LNST: 592 tỷ đồng, +52% YoY. Động lực: Gemalink tăng sản lượng và khung giá cảng nước sâu tăng. Rủi ro/điều cần kiểm tra: công suất Gemalink hiện hữu cao, cạnh tranh. MSN DT: 37.328 tỷ đồng, +76% YoY. LNST: 4.117 tỷ đồng, +121% YoY. Động lực: WCM, MCH và MSR. Rủi ro/điều cần kiểm tra: tăng trưởng từng mảng hoặc biên hợp nhất thấp hơn dự báo. PVS DT: 10.906 tỷ đồng, +13% YoY. LNTT: 654 tỷ đồng, +72% YoY. Động lực: M&C, Lô B – Ô Môn và Lạc Đà Vàng. Rủi ro/điều cần kiểm tra: tiến độ nghiệm thu/ghi nhận dự án. GAS DT: 40.008 tỷ đồng, +12% YoY. LNTT: 4.954 tỷ đồng, +55% YoY. Động lực: sản lượng khí/LNG huy động tăng và giá bán cải thiện. Rủi ro/điều cần kiểm tra: sản lượng huy động hoặc giá bán thấp hơn dự kiến. HDB TOI: 13.740 tỷ đồng, +44% YoY. LNTT: 7.225 tỷ đồng, +53% YoY. Động lực: tín dụng, NIM, dịch vụ và thu hồi nợ. Rủi ro/điều cần kiểm tra: NIM, chất lượng tài sản và chi phí tín dụng. PVD DT: 3.108 tỷ đồng, +21% YoY. LNTT: 311 tỷ đồng, -15% YoY. Động lực: hoạt động khoan và dịch vụ giếng khoan phục hồi. Rủi ro/điều cần kiểm tra: chi phí dự án Sông Đốc kéo dài. CTD DT: 8.471 tỷ đồng, +14% YoY. LNST: 181 tỷ đồng, -38% YoY. Động lực: backlog gần 70.000 tỷ đồng. Rủi ro/điều cần kiểm tra: chi phí nguyên vật liệu và biên lợi nhuận ròng. DPR DT: 589 tỷ đồng, +22% YoY. LNST: 193 tỷ đồng, +24% YoY. Động lực: giá cao su, Bắc Đồng Phú mở rộng và đền bù đất. Rủi ro/điều cần kiểm tra: giá cao su/timing KCN và đền bù. VGC Chưa có dữ liệu trong bộ nguồn hiện tại. Khi có source, cần bổ sung đúng loại doanh thu/TOI, loại lợi nhuận, % YoY, động lực và rủi ro. ĐIỀU CẦN KIỂM TRA KHI BCTC RA BCM: bàn giao Green City, biên gộp, LNST, dòng tiền. IDC: diện tích cho thuê, tiền nhận trước, doanh thu KCN và tài chính. GVR/DPR: giá cao su, sản lượng, thu nhập bồi thường, tiến độ KCN. GMD: sản lượng cảng, biên lợi nhuận, công suất Gemalink. MSN: doanh thu/lợi nhuận WCM, MCH, MSR. PVS/PVD/GAS: tiến độ dự án, sản lượng, biên và chi phí. HDB: tín dụng, NIM, NPL, CIR, dự phòng. CTD: biên gộp, phải thu và CFO. NGUỒN VCBS Research Department – “Dự báo KQKD Q3/2026 và 2026”, báo cáo 12 trang ngày 24/09/2026. Các số liệu trong bài là dự báo của VCBS, không phải KQKD thực tế. Bộ nguồn hiện tại mới có 1 CTCK nên trạng thái là SINGLE ESTIMATE, chưa phải consensus.

Nguồn tham khảo

VCBS Research Department – Dự báo KQKD Q3/2026 và 2026 (PDF 12 trang do người dùng cung cấp; link trang chủ VCBS)2026-09-24
Nguồn tham khảo