Q3/2026 – NHỮNG NHÓM CÒN LẠI CẦN THEO DÕI: THÉP, LOGISTICS, ĐIỆN, CÔNG NGHỆ, PHÂN BÓN VÀ DỆT MAY
PhoWall mở rộng tracker để khóa trước estimate và biến số kiểm chứng khi BCTC ra.
THÉP
HPG
DT: 58.111 tỷ đồng, +59.6% YoY.
LNST: 5.832 tỷ đồng, +46.2% YoY.
Động lực: sản lượng bán hàng 3,89 triệu tấn, HRC tăng mạnh.
Rủi ro/điều cần kiểm tra: giá thép, biên gộp và tồn kho.
HSG
DT: 9.326 tỷ đồng, +11.6% YoY.
LNST: 86 tỷ đồng, -2.7% YoY.
Động lực: kênh nội địa bù xuất khẩu.
Rủi ro/điều cần kiểm tra: chiết khấu và biên.
LOGISTICS – CẢNG BIỂN
GMD
DT: 1.757 tỷ đồng, +13% YoY.
LNST: 592 tỷ đồng, +52% YoY.
Động lực: Gemalink tăng sản lượng và khung giá cảng nước sâu tăng.
Rủi ro/điều cần kiểm tra: công suất Gemalink hiện hữu cao, cạnh tranh.
PVT
DT: 5.613 tỷ đồng, +27% YoY.
LNST: 614 tỷ đồng, +133% YoY.
Động lực: cước tàu dầu/hàng rời cao và đội tàu mở rộng.
Rủi ro/điều cần kiểm tra: giá cước hạ nhiệt, chi phí lãi vay tăng.
HAH
DT: 1.456 tỷ đồng, +8% YoY.
LNST: 318 tỷ đồng, +4% YoY.
Động lực: giá thuê tàu.
Rủi ro/điều cần kiểm tra: đầu tư tàu mới và lãi vay.
ĐIỆN
POW
DT: 14.797 tỷ đồng, +88% YoY.
LNST: 1.010 tỷ đồng, +6% YoY.
Động lực: NT3&4, Qc và sản lượng điện.
Rủi ro/điều cần kiểm tra: giá LNG và biên.
REE
DT: 3.002 tỷ đồng, +18% YoY.
LNST: 902 tỷ đồng, +9% YoY.
Động lực: M&E, BĐS cho thuê và năng lượng.
Rủi ro/điều cần kiểm tra: backlog, sản lượng điện.
NT2
DT: 2.564 tỷ đồng, +23% YoY.
LNST: 274 tỷ đồng, -16% YoY.
Động lực: sản lượng và Qc cao.
Rủi ro/điều cần kiểm tra: giá khí và nền so sánh.
GEG
DT: 683 tỷ đồng, +2% YoY.
LNST: 89 tỷ đồng, +12% YoY.
Động lực: điện mặt trời Đức Huệ 2 và sản lượng.
Rủi ro/điều cần kiểm tra: thủy văn/sản lượng.
CÔNG NGHỆ
FPT
DT: 14.215 tỷ đồng, +9% YoY.
LN: 2.742 tỷ đồng, +14% YoY.
Động lực: backlog công nghệ.
Rủi ro/điều cần kiểm tra: giáo dục chậm và thay đổi phạm vi hợp nhất viễn thông.
Lưu ý: VCBS dùng nhãn “LN” cho FPT; PhoWall giữ nguyên, không tự đổi thành LNST/LNTT.
PHÂN BÓN
DCM
DT: 3.871 tỷ đồng, +730% YoY.
LNTT: 542 tỷ đồng, +42% YoY.
Động lực: sản lượng phân bón và chi phí khí ổn định.
Rủi ro/điều cần kiểm tra: giá bán/nhu cầu.
DPM
DT: 5.126 tỷ đồng, +37% YoY.
LNTT: 410 tỷ đồng, +16% YoY.
Động lực: sản lượng phân bón và lợi thế khí.
Rủi ro/điều cần kiểm tra: giá bán/nhu cầu.
DỆT MAY
MSH
DT: 1.712 tỷ đồng, +4% YoY.
LNST: 256,9 tỷ đồng, +2.7% YoY.
Động lực: đơn hàng may mặc.
Rủi ro/điều cần kiểm tra: sức mua Mỹ và giá đầu vào.
VGT
DT: 5.262 tỷ đồng, +4% YoY.
LNST: 315,7 tỷ đồng, -12.4% YoY.
Động lực: hàng Thu–Đông và mảng sợi.
Rủi ro/điều cần kiểm tra: biên và đơn hàng xuất khẩu.
TNG
DT: 2.633 tỷ đồng, +8% YoY.
LNST: 113,7 tỷ đồng, -2.7% YoY.
Động lực: đơn hàng đã ký.
Rủi ro/điều cần kiểm tra: ESPR/thuế và biên.
PHOWALL VIEW
HPG, GMD, PVT và DCM có tăng trưởng dự báo cao; HSG, NT2, VGT và TNG cho thấy doanh thu tăng không bảo đảm lợi nhuận tăng tương ứng.
NGUỒN
VCBS Research Department – “Dự báo KQKD Q3/2026 và 2026”, báo cáo 12 trang ngày 24/09/2026. Các số liệu trong bài là dự báo của VCBS, không phải KQKD thực tế. Bộ nguồn hiện tại mới có 1 CTCK nên trạng thái là SINGLE ESTIMATE, chưa phải consensus.
Q3/2026 – Những nhóm còn lại cần theo dõi: thép, logistics, điện, công nghệ, phân bón và dệt may
PhoWall mở rộng tracker Q3/2026 sang thép, logistics, điện, công nghệ, phân bón và dệt may.
Admin · 30/9/2026